não sau

não sau

Một bác sĩ đang chỉ vào vùng não sau trên mô hình giải phẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần sau của não bộ: "não sau" phần não nằmphía sau hộp sọ, bao gồm tiểu não, cầu não hành não. chịu trách nhiệm điều khiển các chức năng tự động của cơ thể như nhịp tim, hô hấp, phối hợp vận động.
    • Thuật ngữ giải phẫu: "não sau" còn được gọi là "rhombencephalon" trong tiếng Anh, một trong ba phần chính của não bộ (cùng với não trước não giữa) trong quá trình phát triển phôi thai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Não sau kiểm soát các chức năng sống cơ bản như thở nhịp tim. (Não sau chịu trách nhiệm điều hòa các hoạt động tự động thiết yếu.)
    • Chấn thương vùng não sau có thể gây rối loạn thăng bằng vận động. (Tổn thương phần não phía sau có thể ảnh hưởng đến khả năng giữ thăng bằng phối hợp cử động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "não sau" trong phát triển phôi thai: Chỉ phần não hình thành từ ống thần kinh sau cùng, biệt hóa thành các cấu trúc thân não tiểu não.

    • Trong giai đoạn phôi, não sau phát triển thành các trung tâm điều khiển tự động. (Ở thời kỳ phôi thai, não sau biệt hóa thành các trung tâm chỉ huy các chức năng không chủ ý.)
  • "não sau" trong phân loại giải phẫu: Đối lập với "não trước" (forebrain) "não giữa" (midbrain).

    • Não sau não trước chức năng khác biệt rõ rệt. (Phần não phía sau phần não phía trước thực hiện các vai trò riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Não thất sau (danh từ): Khoang chứa dịch não tủy nằmphần sau não, liên quan đến não sau.

    • Não thất sau một phần của hệ thống não thất. (Não thất sau thuộc hệ thống các khoang chứa dịch trong não.)
  • Hành não (danh từ): Một phần của não sau, nối với tủy sống, kiểm soát hô hấp tim mạch.

    • Hành não bị tổn thương có thể dẫn đến ngừng thở. (Hành não bị hư hại có thể gây ra ngưng thở.)
Từ đồng nghĩa
  • Não sau (rhombencephalon): Từ mượn từ tiếng Hy Lạp, dùng trong ngữ cảnh giải phẫu học.
  • Não thất sau: Mặc dù không hoàn toàn đồng nghĩa, nhưng thường được nhắc đến cùng với não sau trong các mô tả giải phẫu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "não sau" thuật ngữ chuyên ngành, không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.